yǐn
ẩn
bộ phụ · 11 nét

bí mật; ẩn; che giấu; tiềm ẩn

1 nghĩa#40777
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bí mật; ẩn; che giấu; tiềm ẩn

    • Anh ấy đã che giấu sự thật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.