Tới nội dung chính

面

面
miàn
diện
⾯bộ diện · 9 nét

mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#2052
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)

    中物体外部的表面wùtǐ wàibù de biǎomiàn

    • ?

      Trên đó có gì?

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Chúng ta tối nay đi ăn nhé.

    • 。

      Cửa này bị khóa bên trong rồi.

    • 。

      Cái cửa này bị khóa bên trong.

    • 。

      Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.

    • 。

      Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.

  2. 貳名danh từ

    mặt; khía cạnh; phương diện

    中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù

    • 。

      Chuyện này có hai mặt.

  3. 參量lượng từ

    mặt (danh từ chỉ loại cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ…)

    中用于计算有平面的物体,如鼓、镜子、旗子等yònyú jìsuàn yǒu píngmiàn de wùtǐ、rúgǔ、jìngzi、qígzi děng

  4. 肆形tính từ

    (của thức ăn) mềm; không giòn

    中(食物)不硬、容易咬的(shíwù) búyìng、róngyì yǎo de

    • 。

      Sợi mì này rất mềm.

  5. 伍名danh từ

    hông; sườn (phần hông)

    中物体的一侧;身体的侧面wùtǐ de yī cè; shēntǐ de cèmiàn

    • 。

      Bức tường này màu đỏ.

面
miàn
diện
BỘ THỦ⾯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu