面
mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)
中物体外部的表面wùtǐ wàibù de biǎomiàn
- ?
Trên đó có gì?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
- 。
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
- 。
Cái cửa này bị khóa bên trong.
- 。
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
- 。
Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
- 貳名danh từ
mặt; khía cạnh; phương diện
中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù
- 。
Chuyện này có hai mặt.
- 參量lượng từ
mặt (danh từ chỉ loại cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ…)
中用于计算有平面的物体,如鼓、镜子、旗子等yònyú jìsuàn yǒu píngmiàn de wùtǐ、rúgǔ、jìngzi、qígzi děng
- 肆形tính từ
(của thức ăn) mềm; không giòn
中(食物)不硬、容易咬的(shíwù) búyìng、róngyì yǎo de
- 。
Sợi mì này rất mềm.
- 伍名danh từ
hông; sườn (phần hông)
中物体的一侧;身体的侧面wùtǐ de yī cè; shēntǐ de cèmiàn
- 。
Bức tường này màu đỏ.
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt; bề mặt; phía; phương diện; bột mì; mì (sợi)
中物体外部的表面wùtǐ wàibù de biǎomiàn
- ?
Trên đó có gì?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
- 。
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
- 。
Cái cửa này bị khóa bên trong.
- 。
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
- 。
Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
- 貳名danh từ
mặt; khía cạnh; phương diện
中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù
- 。
Chuyện này có hai mặt.
- 參量lượng từ
mặt (danh từ chỉ loại cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ…)
中用于计算有平面的物体,如鼓、镜子、旗子等yònyú jìsuàn yǒu píngmiàn de wùtǐ、rúgǔ、jìngzi、qígzi děng
- 肆形tính từ
(của thức ăn) mềm; không giòn
中(食物)不硬、容易咬的(shíwù) búyìng、róngyì yǎo de
- 。
Sợi mì này rất mềm.
- 伍名danh từ
hông; sườn (phần hông)
中物体的一侧;身体的侧面wùtǐ de yī cè; shēntǐ de cèmiàn
- 。
Bức tường này màu đỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.