chū
xuất
bộ khảm · 5 nét

xảy ra; xuất hiện; ra

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#328
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra; xuất hiện; ra

    发生;出现fāshēng;chūxiàn

    • Vấn đề xảy ra ở đâu?

    • Hôm qua bỗng nhiên xảy ra một chuyện lớn.

  2. động từ

    ra; xuất; sản xuất; sinh ra

    制造或生产某种东西zhìzào huò shēngchǎn mǒuzhǒng dōngxi

    • Nhà máy này sản xuất ô tô.

    • Mảnh đất này sản xuất rất nhiều lương thực chất lượng cao.

  3. động từ

    (dùng sau động từ, chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả đạt được)

    表示动作向外或产生结果biǎoshì dòngzuò xiàngwài huòzhě chǎnshēng jiéguǒ

    • Mời bạn đi ra ngoài.

    • Cô ấy lấy ra một quyển sách từ trong túi.

  4. động từ

    vượt qua; vượt quá; ra ngoài

    超过;超出chāoguò; chāochū

    • Anh ấy ra ngoài rồi.

    • Kết quả của anh ấy vượt ngoài dự đoán của tất cả mọi người.

  5. lượng từ

    vở (lượng từ cho kịch, tuồng, opera)

    用来计算戏剧、舞台表演等的数量单位yònglái jìsuàn xìjù、wǔtái biǎoyǎn děng de shùliàng dānwèi

    • Tối qua chúng tôi đã xem một vở kinh kịch rất hay.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.