Tới nội dung chính

出

出
chū
xuất
⼐bộ khảm · 5 nét

ra; ra ngoài

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#328
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    ra; ra ngoài

  2. 貳动động từ

    xảy ra; xuất hiện; ra

    中发生;出现fāshēng;chūxiàn

    • ?

      Vấn đề xảy ra ở đâu?

    • 。

      Hôm qua bỗng nhiên xảy ra một chuyện lớn.

  3. 參动động từ

    ra; xuất; sản xuất; sinh ra

    中制造或生产某种东西zhìzào huò shēngchǎn mǒuzhǒng dōngxi

    • 。

      Nhà máy này sản xuất ô tô.

    • 。

      Mảnh đất này sản xuất rất nhiều lương thực chất lượng cao.

  4. 肆动động từ

    (dùng sau động từ, chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả đạt được)

    中表示动作向外或产生结果biǎoshì dòngzuò xiàngwài huòzhě chǎnshēng jiéguǒ

    • 。

      Mời bạn đi ra ngoài.

    • 。

      Cô ấy lấy ra một quyển sách từ trong túi.

  5. 伍动động từ

    vượt qua; vượt quá; ra ngoài

    中超过;超出chāoguò; chāochū

    • 。

      Anh ấy ra ngoài rồi.

    • 。

      Kết quả của anh ấy vượt ngoài dự đoán của tất cả mọi người.

  6. 陸量lượng từ

    vở (lượng từ cho kịch, tuồng, opera)

    中用来计算戏剧、舞台表演等的数量单位yònglái jìsuàn xìjù、wǔtái biǎoyǎn děng de shùliàng dānwèi

    • 。

      Tối qua chúng tôi đã xem một vở kinh kịch rất hay.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu