出来

出来
chūlái
xuất lai

ra; đi ra; xuất hiện

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#221
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra; đi ra; xuất hiện

    从里面到外面;显现或发生cóng lǐmiàn dào wàimiàn;xiǎnxiàn huò fāshēng

    • Anh ấy đã ra khỏi phòng rồi.

    • Bọn trẻ đi ra khỏi trường rồi chơi đùa trên sân.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cái máy này do nước ta chế tạo ra.

  2. động từ

    xuất hiện; lộ ra; nảy sinh

    显现;变得明显xiǎnxiàn; biàndé míngzhǔ

    • Mặt trời ló ra từ sau đám mây.

  3. động từ

    nảy sinh; phát sinh; xuất hiện; ra ngoài

    产生;出现;发生chǎnshēng; chūxiàn; fāshēng

    • Vấn đề đã nảy sinh.

    • Những ý tưởng mới dần dần nảy sinh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.