Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出来
ra; đi ra; xuất hiện
NGHĨA
- 壹动động từ
ra; đi ra; xuất hiện
中从里面到外面;显现或发生cóng lǐmiàn dào wàimiàn;xiǎnxiàn huò fāshēng
- 。
Anh ấy đã ra khỏi phòng rồi.
- ,。
Bọn trẻ đi ra khỏi trường rồi chơi đùa trên sân.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cái máy này do nước ta chế tạo ra.
- 貳动động từ
xuất hiện; lộ ra; nảy sinh
中显现;变得明显xiǎnxiàn; biàndé míngzhǔ
- 。
Mặt trời ló ra từ sau đám mây.
- 參动động từ
nảy sinh; phát sinh; xuất hiện; ra ngoài
中产生;出现;发生chǎnshēng; chūxiàn; fāshēng
- 。
Vấn đề đã nảy sinh.
- 。
Những ý tưởng mới dần dần nảy sinh.
(đặt sau động từ, chỉ sự ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận ra/phát hiện ra)
NGHĨA
- 壹动động từ
(đặt sau động từ, chỉ sự ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận ra/phát hiện ra)
中跟在动词后面,表示向外走、完成或能够识别gēn zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì xiàngwài zǒu、 wánchéng huò nénggoù shíbié
- 。
Anh ấy đã ra khỏi phòng rồi.
- 。
Tôi nhận ra ngay anh ấy là ai chỉ trong một cái nhìn.
解字
GIẢI TỰra; đi ra; xuất hiện
NGHĨA
- 壹动động từ
ra; đi ra; xuất hiện
中从里面到外面;显现或发生cóng lǐmiàn dào wàimiàn;xiǎnxiàn huò fāshēng
- 。
Anh ấy đã ra khỏi phòng rồi.
- ,。
Bọn trẻ đi ra khỏi trường rồi chơi đùa trên sân.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cái máy này do nước ta chế tạo ra.
- 貳动động từ
xuất hiện; lộ ra; nảy sinh
中显现;变得明显xiǎnxiàn; biàndé míngzhǔ
- 。
Mặt trời ló ra từ sau đám mây.
- 參动động từ
nảy sinh; phát sinh; xuất hiện; ra ngoài
中产生;出现;发生chǎnshēng; chūxiàn; fāshēng
- 。
Vấn đề đã nảy sinh.
- 。
Những ý tưởng mới dần dần nảy sinh.
(đặt sau động từ, chỉ sự ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận ra/phát hiện ra)
NGHĨA
- 壹动động từ
(đặt sau động từ, chỉ sự ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận ra/phát hiện ra)
中跟在动词后面,表示向外走、完成或能够识别gēn zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì xiàngwài zǒu、 wánchéng huò nénggoù shíbié
- 。
Anh ấy đã ra khỏi phòng rồi.
- 。
Tôi nhận ra ngay anh ấy là ai chỉ trong một cái nhìn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾