Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
表现
thể hiện; biểu lộ
NGHĨA
- 壹动động từ
thể hiện; biểu lộ
中显示或说明某事物的情况xiǎnshì huò shuōmíng mǒu shìwù de qíngkuàng
- 。
Anh ấy thể hiện rất tốt.
- 貳动động từ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用言语或行为表达、显示某种思想、感情或特点yòng yányǔ huò xíngwéi biǎodá、xiǎnshì mǒuzhǒng sīxiǎng、gǎnqíng huò tèdiǎn
- 參名danh từ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用言语、动作等显示出来的样子或情况yòng yányǔ、dòngzuò děng xiǎnshì chūlái de yàngzi huò qíngkuàng
- 。
Biểu hiện của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
biểu hiện; thể hiện; thành tích (trong công việc)
中工作或活动中的成绩和效果gōngzuò huò huódòng zhōng de chéngjì hé xiàoguǒ
- 伍名danh từ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
- 。
Đây là biểu hiện của anh ấy.
- 陸动động từ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用行动、言语或其他方式表示或显露yòng xíngdòng、yányǔ huò qítā fāngshi biǎoshì huò xiǎnlòu
- 柒名danh từ
hành động; cách xử sự; hành sự
中某人的言语和行动;做事的方式mǒu rén de yányǔ hé xíngdòng; zuòshì de fāngshì
- 捌动động từ
biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn
中做出某种动作或样子让别人看到zuòchū mǒuzhǒng dòngzuò huò yàngzi ràng biérén kàndào
- 玖动động từ
khoe khoang; làm trò; phô trương
中故意让别人看到自己的优点或能力gùyì ràng biérén kàndào zìjǐ de yōudiǎn huò néngdwàng
- 。
Anh ấy thích thể hiện bản thân.
- 拾动động từ
bày ra; trải ra
中把某种情况或特点显示出来bǎ mǒuzhǒng qíngkuàng huò tèdiǎn xiǎnshì chūlái
解字
GIẢI TỰthể hiện; biểu lộ
NGHĨA
- 壹动động từ
thể hiện; biểu lộ
中显示或说明某事物的情况xiǎnshì huò shuōmíng mǒu shìwù de qíngkuàng
- 。
Anh ấy thể hiện rất tốt.
- 貳动động từ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用言语或行为表达、显示某种思想、感情或特点yòng yányǔ huò xíngwéi biǎodá、xiǎnshì mǒuzhǒng sīxiǎng、gǎnqíng huò tèdiǎn
- 參名danh từ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用言语、动作等显示出来的样子或情况yòng yányǔ、dòngzuò děng xiǎnshì chūlái de yàngzi huò qíngkuàng
- 。
Biểu hiện của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
biểu hiện; thể hiện; thành tích (trong công việc)
中工作或活动中的成绩和效果gōngzuò huò huódòng zhōng de chéngjì hé xiàoguǒ
- 伍名danh từ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
- 。
Đây là biểu hiện của anh ấy.
- 陸动động từ
biểu hiện; thể hiện; biểu lộ
中用行动、言语或其他方式表示或显露yòng xíngdòng、yányǔ huò qítā fāngshi biǎoshì huò xiǎnlòu
- 柒名danh từ
hành động; cách xử sự; hành sự
中某人的言语和行动;做事的方式mǒu rén de yányǔ hé xíngdòng; zuòshì de fāngshì
- 捌动động từ
biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn
中做出某种动作或样子让别人看到zuòchū mǒuzhǒng dòngzuò huò yàngzi ràng biérén kàndào
- 玖动động từ
khoe khoang; làm trò; phô trương
中故意让别人看到自己的优点或能力gùyì ràng biérén kàndào zìjǐ de yōudiǎn huò néngdwàng
- 。
Anh ấy thích thể hiện bản thân.
- 拾动động từ
bày ra; trải ra
中把某种情况或特点显示出来bǎ mǒuzhǒng qíngkuàng huò tèdiǎn xiǎnshì chūlái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)