表现

表现
biǎoxiàn
biểu hiện

thể hiện; biểu lộ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)10 nghĩa#1092
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thể hiện; biểu lộ

    显示或说明某事物的情况xiǎnshì huò shuōmíng mǒu shìwù de qíngkuàng

    • Anh ấy thể hiện rất tốt.

  2. động từ

    biểu hiện; thể hiện; biểu lộ

    用言语或行为表达、显示某种思想、感情或特点yòng yányǔ huò xíngwéi biǎodá、xiǎnshì mǒuzhǒng sīxiǎng、gǎnqíng huò tèdiǎn

  3. danh từ

    biểu hiện; thể hiện; biểu lộ

    用言语、动作等显示出来的样子或情况yòng yányǔ、dòngzuò děng xiǎnshì chūlái de yàngzi huò qíngkuàng

    • Biểu hiện của anh ấy rất tốt.

  4. danh từ

    biểu hiện; thể hiện; thành tích (trong công việc)

    工作或活动中的成绩和效果gōngzuò huò huódòng zhōng de chéngjì hé xiàoguǒ

  5. danh từ

    biểu hiện; thể hiện; biểu lộ

    • Đây là biểu hiện của anh ấy.

  6. động từ

    biểu hiện; thể hiện; biểu lộ

    用行动、言语或其他方式表示或显露yòng xíngdòng、yányǔ huò qítā fāngshi biǎoshì huò xiǎnlòu

  7. danh từ

    hành động; cách xử sự; hành sự

    某人的言语和行动;做事的方式mǒu rén de yányǔ hé xíngdòng; zuòshì de fāngshì

  8. động từ

    biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn

    做出某种动作或样子让别人看到zuòchū mǒuzhǒng dòngzuò huò yàngzi ràng biérén kàndào

  9. động từ

    khoe khoang; làm trò; phô trương

    故意让别人看到自己的优点或能力gùyì ràng biérén kàndào zìjǐ de yōudiǎn huò néngdwàng

    • Anh ấy thích thể hiện bản thân.

  10. động từ

    bày ra; trải ra

    把某种情况或特点显示出来bǎ mǒuzhǒng qíngkuàng huò tèdiǎn xiǎnshì chūlái

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.