Tới nội dung chính

捂

捂
wǔ
ngộ
⼿bộ thủ · 10 nét

che (bằng tay); bịt (mắt, mũi hoặc tai)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#39904
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    che (bằng tay); bịt (mắt, mũi hoặc tai)

    • 。

      Anh ấy che miệng cười.

  2. 貳动động từ

    che đậy; bịt kín; ủ (bằng tay)

    • 。

      Anh ấy muốn che giấu chuyện này.

  3. 參动động từ

    bao bọc; bọc kín

    • 。

      Anh ấy bịt miệng lại.

  4. 肆动động từ

    trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh

    • 。

      Anh ấy bịt miệng cười.

  5. 伍动động từ

    cãi lại; nói ngược lại

捂
wǔ
ngộ
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu