愉悦

愉悦
yuè
du duyệt

vui vẻ; hân hoan

5 nghĩa#14809
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ; hân hoan

    快乐;高兴kuàilè; gāoxìng

    • Anh ấy trông rất vui vẻ.

  2. tính từ

    vui mừng; vui vẻ; thích thú

    感到快乐和满足gǎndào kuàilè hé mǎnzú

    • Cô ấy cảm thấy rất vui vẻ.

  3. tính từ

    vui vẻ; hỷ lạc

    使人感到高兴和快乐shǐ rén gǎndào gāoxìng hé kuàilè

  4. tính từ

    vui mừng; hỷ

    使人感到高兴和满足的;让人快乐的shǐ rén gǎndào gāoxìng hé mǎnzú de;ràng rén kuàilè de

  5. tính từ

    nói chuyện vui vẻ; tán gẫu

    心情高兴、开心的状态xīnqíng gāoxìng、kāixīn de zhuàngtài

    • Cô ấy trông rất vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.