郁闷

郁闷
mèn
uất muộn

khổ não; u uất; chán nản

2 nghĩa#11123
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khổ não; u uất; chán nản

    感到不开心、烦恼的心情gǎndào bù kāixīn、fánnǎo de xīnqíng

    • Anh ấy trông rất buồn bã.

  2. u ám; ảm đạm; tối tăm

    心情不好,感到压抑和不快乐xīnqíng búhǎo, gǎndào yāyì hé búkuàilè

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.