好过

好过
hǎoguò
hảo quá

dễ chịu; khỏe hơn; dễ sống hơn

2 nghĩa#12130
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ chịu; khỏe hơn; dễ sống hơn

    比较舒服、愉快或健康bǐjiào shūfu、yúkuài huò jiànkāng

    • Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn nhiều rồi.

  2. động từ

    dễ chịu; thoải mái; dễ sống hơn

    生活得比较舒服、轻松shēnghuó de bǐjiào shūfu、qīngsōng

    • Tôi hy vọng bạn sẽ có một cuộc sống dễ dàng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.