Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好过
好过
hảo quá
dễ chịu; khỏe hơn; dễ sống hơn
2 nghĩa#12130
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ chịu; khỏe hơn; dễ sống hơn
中比较舒服、愉快或健康bǐjiào shūfu、yúkuài huò jiànkāng
- 。
Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn nhiều rồi.
- 貳动động từ
dễ chịu; thoải mái; dễ sống hơn
中生活得比较舒服、轻松shēnghuó de bǐjiào shūfu、qīngsōng
- 。
Tôi hy vọng bạn sẽ có một cuộc sống dễ dàng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
好过
Phồn thể好過
hảo quá
dễ chịu; khỏe hơn; dễ sống hơn
2 nghĩa#12130
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ chịu; khỏe hơn; dễ sống hơn
中比较舒服、愉快或健康bǐjiào shūfu、yúkuài huò jiànkāng
- 。
Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn nhiều rồi.
- 貳动động từ
dễ chịu; thoải mái; dễ sống hơn
中生活得比较舒服、轻松shēnghuó de bǐjiào shūfu、qīngsōng
- 。
Tôi hy vọng bạn sẽ có một cuộc sống dễ dàng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ