Tới nội dung chính

痛苦

痛苦
tòngkǔ
thống khổ

đau khổ; đau đớn; khổ sở

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#843Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đau khổ; đau đớn; khổ sở

    中身体或心里感到很难受的状态shēntǐ huò xīnli gǎndào hěn nánshòu de zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất đau khổ.

  2. 貳名danh từ

    đau khổ; đau đớn; khổ sở

    中身体或心理感到很难受的状态shēntǐ huò xīnlǐ gǎndào hěn nánshòu de zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy đã trải qua rất nhiều đau khổ.

  3. 參形tính từ

    đau đớn; thảm thương

    中感到身体或心理上的疼痛和难受gǎndào shēntǐ huò xīnlǐ shang de téngtòng hé nánshòu

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất đau khổ.

痛
tòng
thống
BỘ THỦ⽧
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu