不好受

不好受
hǎoshòu
bất hảo thọ

khó chịu; không dễ chịu

2 nghĩa#11584
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chịu; không dễ chịu

    令人感到不舒服、难受的lìngrén gǎndào bù shūfu、nánshòu de

    • Trong lòng anh ấy rất khó chịu.

  2. tính từ

    khó chịu; đau khổ; không dễ chịu

    令人感到痛苦、难以承受的lìng rén gǎndào ténɡkǔ、nán yǐ chéngshòu de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.