心痛

心痛
xīntòng
tâm thống

đau lòng; đau khổ

3 nghĩa#11801
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đau lòng; đau khổ

    因为难过或伤心而感到痛苦yīnwèi nánguò huò shāngxīn érù gǎndào ténɡkǔ

    • Tôi đau lòng vì anh ấy.

  2. động từ

    đau lòng; đau tim

    感到很伤心、难过或遗憾gǎndào hěn shāngxīn、nánguò huò yíhàn

    • Tôi cảm thấy đau lòng vì anh ấy.

  3. danh từ

    đau lòng; đau tim

    心脏部位的疼痛xīnzàng bùwèi de téngtòng

    • Anh ấy cảm thấy đau lòng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.