/
喜悦
喜悦
hỷ duyệt
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8964
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
中高兴和满足的感觉gāoxìng hé mǎnzú de gǎnjué
- 。
Trên mặt anh ấy mang vẻ mặt vui sướng.
- 貳形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc
中感到高兴和满足的心理状态gǎndào gāoxìng hé mǎnzú de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Trên mặt anh ấy lộ rõ vẻ vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
喜悦
Phồn thể喜悅
hỷ duyệt
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8964
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
中高兴和满足的感觉gāoxìng hé mǎnzú de gǎnjué
- 。
Trên mặt anh ấy mang vẻ mặt vui sướng.
- 貳形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc
中感到高兴和满足的心理状态gǎndào gāoxìng hé mǎnzú de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Trên mặt anh ấy lộ rõ vẻ vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối