Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难受
难受
nan thọ
khó chịu; khổ sở; đau lòng
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#4210
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu; khổ sở; đau lòng
中身体或心理不适的感受shēntǐ huò xīnlǐ búshì de gǎnshòu
- 。
Tôi hơi khó chịu.
- 貳形tính từ
khó chịu; đau khổ; khổ sở
中身体或心里感到不舒服、痛苦shēntǐ huò xīnli gǎndào bù shūfu、téngtòng
- ,。
Tôi đau bụng, rất khó chịu.
- 參形tính từ
khó chịu; đau lòng; khổ sở
中感到不舒服、难以承受的感觉gǎndào bù shūfu、nányǐ chéngshòu de gǎnjué
- 。
Trong lòng tôi rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA13
- bất hảo thọ · khó chịu; không dễ chịu
- bất sảng · khó chịu; bực bội; không thoải mái
- bất thích · khó chịu; không khỏe
- thương tâm · đau lòng; buồn bã; thương tâm
- ác tâm · buồn nôn; ghê tởm; khó chịu
- tâm phiền · bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
- bi thương · buồn bã; đau buồn; bi thương
- muộn · bí; ngột ngạt; oi bức
- ác · buồn nôn; ghê tởm
- bất thư phục · khó chịu; không khỏe
- thống khổ · đau khổ; đau đớn; khổ sở
- nan quá · buồn; đau lòng; khó chịu
- nan ngao · khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
难受
Phồn thể難受
nan thọ
khó chịu; khổ sở; đau lòng
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#4210
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu; khổ sở; đau lòng
中身体或心理不适的感受shēntǐ huò xīnlǐ búshì de gǎnshòu
- 。
Tôi hơi khó chịu.
- 貳形tính từ
khó chịu; đau khổ; khổ sở
中身体或心里感到不舒服、痛苦shēntǐ huò xīnli gǎndào bù shūfu、téngtòng
- ,。
Tôi đau bụng, rất khó chịu.
- 參形tính từ
khó chịu; đau lòng; khổ sở
中感到不舒服、难以承受的感觉gǎndào bù shūfu、nányǐ chéngshòu de gǎnjué
- 。
Trong lòng tôi rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA13
- bất hảo thọ · khó chịu; không dễ chịu
- bất sảng · khó chịu; bực bội; không thoải mái
- bất thích · khó chịu; không khỏe
- thương tâm · đau lòng; buồn bã; thương tâm
- ác tâm · buồn nôn; ghê tởm; khó chịu
- tâm phiền · bực bội; khó chịu; tâm trạng bất an
- bi thương · buồn bã; đau buồn; bi thương
- muộn · bí; ngột ngạt; oi bức
- ác · buồn nôn; ghê tởm
- bất thư phục · khó chịu; không khỏe
- thống khổ · đau khổ; đau đớn; khổ sở
- nan quá · buồn; đau lòng; khó chịu
- nan ngao · khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu