/
欢喜
欢喜
hoan hỷ
vui mừng; vui vẻ; thích thú
5 nghĩa#18726
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng; vui vẻ; thích thú
- 。
Anh ấy trông rất vui vẻ.
- 貳动động từ
thích; yêu thích; vui mừng
- 。
Tôi thích món quà này.
- 參形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc
- 。
Trong lòng tôi rất vui mừng.
- 肆形tính từ
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 伍动động từ
thích; ưa thích
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
欢喜
Phồn thể歡喜
hoan hỷ
vui mừng; vui vẻ; thích thú
5 nghĩa#18726
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng; vui vẻ; thích thú
- 。
Anh ấy trông rất vui vẻ.
- 貳动động từ
thích; yêu thích; vui mừng
- 。
Tôi thích món quà này.
- 參形tính từ
vui vẻ; hạnh phúc
- 。
Trong lòng tôi rất vui mừng.
- 肆形tính từ
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 伍动động từ
thích; ưa thích
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công