欢喜

欢喜
huān
hoan hỷ

vui mừng; vui vẻ; thích thú

5 nghĩa#18726
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng; vui vẻ; thích thú

    • Anh ấy trông rất vui vẻ.

  2. động từ

    thích; yêu thích; vui mừng

    • Tôi thích món quà này.

  3. tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc

    • Trong lòng tôi rất vui mừng.

  4. tính từ

    vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt

  5. động từ

    thích; ưa thích

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.