逃跑

逃跑
táopǎo
đào bào

bỏ trốn; chạy trốn

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1789
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ trốn; chạy trốn

    为了躲避而急速离开某个地方wèile duǒbì ér jísù líkāi mǒugeè dìfang

    • Anh ấy muốn bỏ trốn.

  2. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ấy muốn chạy trốn.

  3. động từ

    bỏ trốn; chạy trốn; tẩu thoát

    • Anh ấy muốn trốn thoát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.