逃离

逃离
táo
đào ly

chạy ra ngoài; thoát ra

2 nghĩa#4609
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy ra ngoài; thoát ra

    急速跑开,离开某个地方jísù pǎokāi, líkāi mǒugeè dìfang

    • Anh ấy muốn thoát khỏi nơi này.

  2. động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    急速离开危险或不好的地方jísù líkāi wēixiǎn huò búhǎo de dìfang

    • Anh ấy muốn thoát khỏi thành phố này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.