跑掉

跑掉
pǎodiào
bào điệu

bỏ chạy; chạy trốn; tẩu thoát

2 nghĩa#6201
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ chạy; chạy trốn; tẩu thoát

    • Tên trộm đã bỏ chạy rồi.

  2. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    逃离;离开某个地方táolí; líkāi mǒugerùduàn

    • Con chó nhỏ đã chạy mất rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.