Tới nội dung chính

回来

回来
huílai
hồi lai

trở về; quay lại

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#170
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trở về; quay lại

    中从别的地方返回原来的地方cóng biéde dìfang fǎnhuí yuánlái de dìfang

    • ?

      Khi nào bạn về?

    • 。

      Sau ba ngày công tác, cuối cùng cô ấy cũng đã trở về.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • “,?”“,。”

      "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."

    • 。

      Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.

    • 。

      Anh ấy vừa mới ở thư viện về.

回
huí
hồi
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu