逃亡

逃亡
táowáng
đào vong

đào tẩu; lưu vong; trốn chạy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8538
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đào tẩu; lưu vong; trốn chạy

    • Anh ấy đã trốn ra nước ngoài.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.