Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
/
逃命
逃命
đào mệnh
chạy trốn để thoát mạng; chạy thoát thân
3 nghĩa#12372
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy trốn để thoát mạng; chạy thoát thân
- 。
Anh ấy sợ đến mức phải chạy trốn.
- 貳动động từ
chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát
中急忙跑走以躲避危险jímáng pǎozǒu yǐ duǒbì wēixiǎn
- 。
Anh ấy không thể không chạy trốn.
- 參动động từ
thoát; cởi (quần áo); tách ra
中急速离开危险的地方以保护生命jísù líkāi wēixiǎn de dìfang yǐ bǎohù shēngmìng
- 。
Anh ấy đã bỏ trốn rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
逃命
Phồn thể逃
đào mệnh
chạy trốn để thoát mạng; chạy thoát thân
3 nghĩa#12372
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy trốn để thoát mạng; chạy thoát thân
- 。
Anh ấy sợ đến mức phải chạy trốn.
- 貳动động từ
chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát
中急忙跑走以躲避危险jímáng pǎozǒu yǐ duǒbì wēixiǎn
- 。
Anh ấy không thể không chạy trốn.
- 參动động từ
thoát; cởi (quần áo); tách ra
中急速离开危险的地方以保护生命jísù líkāi wēixiǎn de dìfang yǐ bǎohù shēngmìng
- 。
Anh ấy đã bỏ trốn rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi