逃走

逃走
táozǒu
đào tẩu

trốn thoát; bỏ trốn

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2372
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ấy muốn trốn thoát.

  2. động từ

    chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát

    • Tên trộm đã bỏ trốn rồi.

  3. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    离开某个地方,不让别人抓住líkāi mǒu gè dìfang, búràng biérén zhuāzhù

    • Tên trộm đã chạy thoát rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.