追捕

追捕
zhuī
truy bắt

truy bắt; truy nã

3 nghĩa#5054
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy bắt; truy nã

    跟踪并抓捕逃犯或犯人gēnzōng bìng zhuābǔ tàofàn huò fànrén

    • Cảnh sát đang truy bắt tên trộm.

  2. động từ

    truy bắt; truy nã

    寻找并抓捕逃犯或坏人xúnzhǎo bìng zhuābǔ táofàn huò huàirén

  3. động từ

    đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

    尽力跟踪并捉拿逃犯或敌人jìnlì gēnzōng bìng zhuōná táofàn huò díren

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.