追赶

追赶
zhuīgǎn
truy cản

đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#12567
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

    • Anh ấy đuổi theo tên trộm.

  2. động từ

    đuổi theo; truy đuổi

  3. động từ

    đuổi theo; bắt kịp

    快速跟在某人或某物后面,想要赶上kuàisù gēnzài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn, xiǎngyào gǎnshàng

    • Anh ấy chạy đua với thời gian.

  4. động từ

    kịp; đuổi kịp; bắt kịp

    跑得快赶上前面的人或事pǎo de kuài gǎnshang qiánmiàn de rén huò shì

    • Anh ấy đã đuổi kịp xe buýt.

  5. động từ

    vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)

    跑得比别人快,超过别人pǎo de bǐ biérén kuài, chāoguò biérén

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.