Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
追赶
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
- 。
Anh ấy đuổi theo tên trộm.
- 貳动động từ
đuổi theo; truy đuổi
- 參动động từ
đuổi theo; bắt kịp
中快速跟在某人或某物后面,想要赶上kuàisù gēnzài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn, xiǎngyào gǎnshàng
- 。
Anh ấy chạy đua với thời gian.
- 肆动động từ
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
中跑得快赶上前面的人或事pǎo de kuài gǎnshang qiánmiàn de rén huò shì
- 。
Anh ấy đã đuổi kịp xe buýt.
- 伍动động từ
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中跑得比别人快,超过别人pǎo de bǐ biérén kuài, chāoguò biérén
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 干can(cây sào, can thiệp)HÌNH THANH
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
- 。
Anh ấy đuổi theo tên trộm.
- 貳动động từ
đuổi theo; truy đuổi
- 參动động từ
đuổi theo; bắt kịp
中快速跟在某人或某物后面,想要赶上kuàisù gēnzài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn, xiǎngyào gǎnshàng
- 。
Anh ấy chạy đua với thời gian.
- 肆动động từ
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
中跑得快赶上前面的人或事pǎo de kuài gǎnshang qiánmiàn de rén huò shì
- 。
Anh ấy đã đuổi kịp xe buýt.
- 伍动động từ
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中跑得比别人快,超过别人pǎo de bǐ biérén kuài, chāoguò biérén
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 干can(cây sào, can thiệp)HÌNH THANH
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi