溜走

溜走
liūzǒu
lựu tẩu

lén lút bỏ đi; chuồn đi

2 nghĩa#9876
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lén lút bỏ đi; chuồn đi

    偷偷地离开或逃走tōutōu de líkāi huò táozǒu

    • Anh ấy đã lén lút bỏ đi.

  2. động từ

    phủi đít bỏ đi; phủi tay bỏ mặc

    悄悄地离开或逃离qiāoqiāo de líkāi huò táolí

    • Anh ấy đã lén lút chuồn đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.