Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
战场
战场
chiến trường
chiến địa; chiến trường
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3383Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến địa; chiến trường
中打仗的地方dǎ zhàng de dìfang
- 。
Trên chiến trường rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
战场
Phồn thể戰場
chiến trường
chiến địa; chiến trường
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3383Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến địa; chiến trường
中打仗的地方dǎ zhàng de dìfang
- 。
Trên chiến trường rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao