紧张

紧张
jǐnzhāng
khẩn trương

căng thẳng; cấp bách; khẩn trương

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#917Lượng từ
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    căng thẳng; cấp bách; khẩn trương

    感到不安或压力大;情况急迫危险gǎndào búān huòzhě yālì dà;qíngkuàng jípò wēixiǎn

    • Anh ấy trông rất căng thẳng.

  2. tính từ

    căng thẳng; hồi hộp; lo lắng

    感到压力或害怕;心里不放松gǎndào yālì huò hàipà; xīnli búfàngsōng

  3. tính từ

    lo lắng; hồi hộp

    感到不安或害怕的心理状态gǎndào bù ānquán huò hàipà de xīnlǐ zhuàngtài

    • Tôi hơi lo lắng.

  4. tính từ

    căng thẳng; lo lắng; hồi hộp

    感到不安或压力大;心情不放松gǎndào búān huòzhě yālì dà; xīnqíng búfànghuàn

    • Trước kỳ thi tôi rất căng thẳng.

  5. tính từ

    căng thẳng; thiếu hụt; khan hiếm

    数量少、不足、缺乏shùliàng shǎo、búzú、quēfá

    • Thời gian rất eo hẹp.

  6. tính từ

    căng thẳng; lo lắng, hồi hộp; khan hiếm, thiếu thốn

    感到害怕或担心;短缺、不足gǎndào hàipà huò dānxin;duǎnquē、búzú

  7. tính từ

    sắc bén; gay gắt; nhọn sắc

    程度深;气氛不放松chéngdù shēn; qìfēn bù fàngsōng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.