shèn
thậm
bộ cam · 9 nét

rất; cực kỳ; thậm chí

4 nghĩa#9616
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rất; cực kỳ; thậm chí

    非常;很;极其fēicháng; hěn; jíqī

    • Anh ấy rất vui.

  2. trạng từ

    quá mức; thái quá

    非常;太;过度fēicháng;tài;guòdù

    • Khi nào bạn đến?

  3. trạng từ

    vượt quá; hơn; rất

    很;超过;特别hěn;chāoguò;tèbié

    • Anh ấy rất ít nói.

  4. đại từ

    gì; bất kỳ điều gì (phương ngữ)

    什么;任何事物shénme; rènhé shìwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.