甚
rất; cực kỳ; thậm chí
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; cực kỳ; thậm chí
中非常;很;极其fēicháng; hěn; jíqī
- 。
Anh ấy rất vui.
- 貳副trạng từ
quá mức; thái quá
中非常;太;过度fēicháng;tài;guòdù
- ?
Khi nào bạn đến?
- 參副trạng từ
vượt quá; hơn; rất
中很;超过;特别hěn;chāoguò;tèbié
- 。
Anh ấy rất ít nói.
- 肆代đại từ
gì; bất kỳ điều gì (phương ngữ)
中什么;任何事物shénme; rènhé shìwù
gì; cái gì
NGHĨA
- 壹代đại từ
gì; cái gì(kế thừa)
中疑问词,用来询问人、物、事情等yíwèn cí、yònglái xúnwèn rén、wù、shìqing děng
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn mê bóng chày cỡ nào ?
- ,。
Vấn đề là, tôi không có gì để nói với anh ta.
- 。
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
- 。
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; cực kỳ; thậm chí
中非常;很;极其fēicháng; hěn; jíqī
- 。
Anh ấy rất vui.
- 貳副trạng từ
quá mức; thái quá
中非常;太;过度fēicháng;tài;guòdù
- ?
Khi nào bạn đến?
- 參副trạng từ
vượt quá; hơn; rất
中很;超过;特别hěn;chāoguò;tèbié
- 。
Anh ấy rất ít nói.
- 肆代đại từ
gì; bất kỳ điều gì (phương ngữ)
中什么;任何事物shénme; rènhé shìwù
NGHĨA
- 壹代đại từ
gì; cái gì(kế thừa)
中疑问词,用来询问人、物、事情等yíwèn cí、yònglái xúnwèn rén、wù、shìqing děng
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn mê bóng chày cỡ nào ?
- ,。
Vấn đề là, tôi không có gì để nói với anh ta.
- 。
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
- 。
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.