tài
thái
bộ đại · 4 nét

quá; quá mức

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#185
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    quá; quá mức

    超过正常或适当的程度chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù

    • Hôm nay nóng quá!

    • Bộ quần áo này đắt quá, tôi không mua nổi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?

    • Taro nói tiếng anh, phải không ?

    • Mình anh ta gầy quá.

    • Anh ấy lắm chuyện quá.

    • Bây giờ trễ quá rồi.

  2. trạng từ

    quá; rất; cực kỳ

    非常;很;程度高fēicháng、hěn、chéngdù gāo

    • Thời tiết hôm nay tốt quá!

    • Bài toán này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.

  3. trạng từ

    cực; tối cao; quá (mức)

    超过一般的程度;非常chāoguò yībān de chéngdù; fēicháng

    • Cái này tốt quá!

    • Chuyện này quá phức tạp, tôi cần thời gian suy nghĩ cho rõ ràng.

  4. trạng từ

    cực; rất; quá; (tiền tố) đại-; thái-

    非常;很;程度很高fēicháng、hěn、chéngdù hěn gāo

    • Tốt quá!

    • Bộ quần áo này mắc quá, tôi không mua nổi.

  5. trạng từ

    không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức

    非常;极其fēicháng;jíqī

    • Bài này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

(bao trên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.