Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
太
quá; quá mức
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quá; quá mức
中超过正常或适当的程度chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù
- !
Hôm nay nóng quá!
- ,。
Bộ quần áo này đắt quá, tôi không mua nổi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?
- ,?
Taro nói tiếng anh, phải không ?
- 。
Mình anh ta gầy quá.
- 。
Anh ấy lắm chuyện quá.
- 。
Bây giờ trễ quá rồi.
- 貳副trạng từ
quá; rất; cực kỳ
中非常;很;程度高fēicháng、hěn、chéngdù gāo
- !
Thời tiết hôm nay tốt quá!
- ,。
Bài toán này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.
- 參副trạng từ
cực; tối cao; quá (mức)
中超过一般的程度;非常chāoguò yībān de chéngdù; fēicháng
- !
Cái này tốt quá!
- ,。
Chuyện này quá phức tạp, tôi cần thời gian suy nghĩ cho rõ ràng.
- 肆副trạng từ
cực; rất; quá; (tiền tố) đại-; thái-
中非常;很;程度很高fēicháng、hěn、chéngdù hěn gāo
- !
Tốt quá!
- ,。
Bộ quần áo này mắc quá, tôi không mua nổi.
- 伍副trạng từ
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
中非常;极其fēicháng;jíqī
- ,。
Bài này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
quá; quá mức
中超过正常或适当的程度chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù
- !
Hôm nay nóng quá!
- ,。
Bộ quần áo này đắt quá, tôi không mua nổi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?
- ,?
Taro nói tiếng anh, phải không ?
- 。
Mình anh ta gầy quá.
- 。
Anh ấy lắm chuyện quá.
- 。
Bây giờ trễ quá rồi.
- 貳副trạng từ
quá; rất; cực kỳ
中非常;很;程度高fēicháng、hěn、chéngdù gāo
- !
Thời tiết hôm nay tốt quá!
- ,。
Bài toán này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.
- 參副trạng từ
cực; tối cao; quá (mức)
中超过一般的程度;非常chāoguò yībān de chéngdù; fēicháng
- !
Cái này tốt quá!
- ,。
Chuyện này quá phức tạp, tôi cần thời gian suy nghĩ cho rõ ràng.
- 肆副trạng từ
cực; rất; quá; (tiền tố) đại-; thái-
中非常;很;程度很高fēicháng、hěn、chéngdù hěn gāo
- !
Tốt quá!
- ,。
Bộ quần áo này mắc quá, tôi không mua nổi.
- 伍副trạng từ
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
中非常;极其fēicháng;jíqī
- ,。
Bài này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại