依赖

依赖
lài
y lại

phụ thuộc; dựa dẫm; ỷ lại

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8035
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phụ thuộc; dựa dẫm; ỷ lại

    需要某人或某物的帮助才能继续;不能离开xūyào mǒurén huò mǒuwù de bāngzhù cái néng jìxù; búnéng líkāi

    • Anh ấy rất dựa dẫm vào bố mẹ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.