疲劳

疲劳
láo
bì lao

mệt mỏi; kiệt sức

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17846
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi; kiệt sức

    • Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    thế thua; ván thua; cục diện thất bại

    • Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  3. danh từ

    mệt mỏi; mệt nhọc

    • Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.

  4. tính từ

    mệt mỏi; buồn ngủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.