/
疲劳
疲劳
bì lao
mệt mỏi; kiệt sức
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17846
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mệt mỏi; kiệt sức
- 。
Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
- 貳形tính từ
thế thua; ván thua; cục diện thất bại
- 。
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
- 參名danh từ
mệt mỏi; mệt nhọc
- 。
Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.
- 肆形tính từ
mệt mỏi; buồn ngủ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
疲劳
Phồn thể疲勞
bì lao
mệt mỏi; kiệt sức
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17846
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mệt mỏi; kiệt sức
- 。
Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
- 貳形tính từ
thế thua; ván thua; cục diện thất bại
- 。
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
- 參名danh từ
mệt mỏi; mệt nhọc
- 。
Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.
- 肆形tính từ
mệt mỏi; buồn ngủ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn