Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过分
过分
quá phận
quá mức; thái quá; quá đáng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5161
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quá mức; thái quá; quá đáng
中超过正常或合理的限度;太多;太甚chāoguò zhèngcháng huò héalǐ de xiàndù; tàiduō; tàishèn
- 。
Bạn làm như vậy hơi quá đáng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cái hòm này quá nặng.
- 貳形tính từ
quá mức; thái quá; quá đáng
中超过适当的程度;太多了chāoguò shìdàng de chéngdù;tài duō le
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- thái quá · quá mức; thái quá
- thậm · biến thể của 什[shen2]
- khoa trương · nói quá lời; nói nặng lời quá
- quá phần · quá mức; thái quá
- quá độ · vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
- ly phả · vô lý; quá đáng; lố bịch
- quá vu · quá; quá mức
- quá lượng · vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
- quá đầu · quá mức; làm quá; thái quá
过分
Phồn thể過分
quá phận
quá mức; thái quá; quá đáng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5161
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quá mức; thái quá; quá đáng
中超过正常或合理的限度;太多;太甚chāoguò zhèngcháng huò héalǐ de xiàndù; tàiduō; tàishèn
- 。
Bạn làm như vậy hơi quá đáng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cái hòm này quá nặng.
- 貳形tính từ
quá mức; thái quá; quá đáng
中超过适当的程度;太多了chāoguò shìdàng de chéngdù;tài duō le
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- thái quá · quá mức; thái quá
- thậm · biến thể của 什[shen2]
- khoa trương · nói quá lời; nói nặng lời quá
- quá phần · quá mức; thái quá
- quá độ · vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
- ly phả · vô lý; quá đáng; lố bịch
- quá vu · quá; quá mức
- quá lượng · vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
- quá đầu · quá mức; làm quá; thái quá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi