过份

过份
guòfèn
quá phần

quá mức; thái quá; quá đáng

2 nghĩa#7868
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quá mức; thái quá; quá đáng(kế thừa)

    超过正常或合理的限度;太多;太甚chāoguò zhèngcháng huò héalǐ de xiàndù; tàiduō; tàishèn

    • Bạn làm như vậy hơi quá đáng.

  2. tính từ

    quá mức; thái quá; quá đáng(kế thừa)

    超过适当的程度;太多了chāoguò shìdàng de chéngdù;tài duō le

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.