消费

消费
xiāofèi
tiêu phí

tiêu dùng; tiêu thụ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#12362
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu dùng; tiêu thụ

    用钱买东西或服务,使用物品yòng qián mǎi dōngxi huò fúwù, shǐyòng wùpǐn

    • Chúng ta nên tiêu dùng hợp lý.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.