Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越南民主共和国
越南民主共和国
việt nam dân chủ cộng hoà quốc
Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (tên gọi khác: Bắc Việt Nam, 1945–1976)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (tên gọi khác: Bắc Việt Nam, 1945–1976)
- 1945。
Cộng hòa Dân chủ Việt Nam được thành lập vào năm 1945.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越南民主共和国
Phồn thể越南民主共和國
việt nam dân chủ cộng hoà quốc
Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (tên gọi khác: Bắc Việt Nam, 1945–1976)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (tên gọi khác: Bắc Việt Nam, 1945–1976)
- 1945。
Cộng hòa Dân chủ Việt Nam được thành lập vào năm 1945.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua