zǒu
tẩu
bộ tẩu · 6 nét

đi bộ; đi lại

12 nghĩa
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ; đi lại(kế thừa)

    用脚移动身体,从一个地方去另一个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ, cóng yī gè dìfang qù lìng yī gè dìfang

    • Chúng ta cùng đi nhé.

  2. động từ

    đi; đi bộ; rời đi(kế thừa)

    用脚行动;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo xíngdòng; cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang

    • Chúng ta đi thôi!

  3. động từ

    đi; đi bộ; rời đi(kế thừa)

    用脚移动身体去某个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ qù mǒu ge dìfang

    • Anh ấy đi rất nhanh.

  4. động từ

    đi; rời đi; bước đi(kế thừa)

    离开某个地方,或者移动身体去别处líkāi mǒuɡe dìfang、huòzhě yídòng shēntǐ qù biéchù

    • Anh ấy đi rồi à?

  5. động từ

    đi; rời đi; bước đi(kế thừa)

    离开某个地方;向某处移动líkāi mǒugè dìfang; xiàng mǒuchù yídòng

    • Anh ấy đi rồi.

  6. động từ

    đi; di chuyển; (xe) chạy(kế thừa)

    移动或行进,通常指人或车辆移动位置yídòng huò xíngjìn、tōngcháng zhǐ rén huò chēliàng yídòng wèizhì

    • Xe đi rồi.

  7. động từ

    đi; đi thăm; rời đi(kế thừa)

    到某个地方去;前往dào mǒugeè dìfang qù; qiánwǎng

    • Chúng ta đi thăm thú một chút đi.

  8. động từ

    đi; bước; rời đi; từ(kế thừa)

    离开某个地方,向另一个地方移动líkāi mǒugeè dìfang, xiàng lìngyīgeè dìfang yídòng

  9. động từ

    đi qua; xuyên qua(kế thừa)

    经过某个地方jīngguò mǒuɡè dìfang

  10. động từ

    đi; rời đi (trong động từ ghép, chỉ sự rời khỏi)(kế thừa)

    离开;离开某个地方líkāi;líkāi mǒugeù dìfang

  11. 11động từ

    biến dạng; thay đổi (hình dạng, ý nghĩa)(kế thừa)

    改变形状或样子gǎibiàn xíngzhuàng huòyàngzi

    • Chữ này bị biến dạng rồi.

  12. 12động từ

    qua đời; mất (uyển ngữ)(kế thừa)

    死亡;离开人世sǐwáng;líkāi rénshì

    • Anh ấy mất rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.