赱
đi bộ; đi lại
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ; đi lại(kế thừa)
中用脚移动身体,从一个地方去另一个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ, cóng yī gè dìfang qù lìng yī gè dìfang
- 。
Chúng ta cùng đi nhé.
- 貳动động từ
đi; đi bộ; rời đi(kế thừa)
中用脚行动;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo xíngdòng; cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang
- !
Chúng ta đi thôi!
- 參动động từ
đi; đi bộ; rời đi(kế thừa)
中用脚移动身体去某个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ qù mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy đi rất nhanh.
- 肆动động từ
đi; rời đi; bước đi(kế thừa)
中离开某个地方,或者移动身体去别处líkāi mǒuɡe dìfang、huòzhě yídòng shēntǐ qù biéchù
- ?
Anh ấy đi rồi à?
- 伍动động từ
đi; rời đi; bước đi(kế thừa)
中离开某个地方;向某处移动líkāi mǒugè dìfang; xiàng mǒuchù yídòng
- 。
Anh ấy đi rồi.
- 陸动động từ
đi; di chuyển; (xe) chạy(kế thừa)
中移动或行进,通常指人或车辆移动位置yídòng huò xíngjìn、tōngcháng zhǐ rén huò chēliàng yídòng wèizhì
- 。
Xe đi rồi.
- 柒动động từ
đi; đi thăm; rời đi(kế thừa)
中到某个地方去;前往dào mǒugeè dìfang qù; qiánwǎng
- 。
Chúng ta đi thăm thú một chút đi.
- 捌动động từ
đi; bước; rời đi; từ(kế thừa)
中离开某个地方,向另一个地方移动líkāi mǒugeè dìfang, xiàng lìngyīgeè dìfang yídòng
- 玖动động từ
đi qua; xuyên qua(kế thừa)
中经过某个地方jīngguò mǒuɡè dìfang
- 拾动động từ
đi; rời đi (trong động từ ghép, chỉ sự rời khỏi)(kế thừa)
中离开;离开某个地方líkāi;líkāi mǒugeù dìfang
- 11动động từ
biến dạng; thay đổi (hình dạng, ý nghĩa)(kế thừa)
中改变形状或样子gǎibiàn xíngzhuàng huòyàngzi
- 。
Chữ này bị biến dạng rồi.
- 12动động từ
qua đời; mất (uyển ngữ)(kế thừa)
中死亡;离开人世sǐwáng;líkāi rénshì
- 。
Anh ấy mất rồi.
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ; đi lại(kế thừa)
中用脚移动身体,从一个地方去另一个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ, cóng yī gè dìfang qù lìng yī gè dìfang
- 。
Chúng ta cùng đi nhé.
- 貳动động từ
đi; đi bộ; rời đi(kế thừa)
中用脚行动;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo xíngdòng; cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang
- !
Chúng ta đi thôi!
- 參动động từ
đi; đi bộ; rời đi(kế thừa)
中用脚移动身体去某个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ qù mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy đi rất nhanh.
- 肆动động từ
đi; rời đi; bước đi(kế thừa)
中离开某个地方,或者移动身体去别处líkāi mǒuɡe dìfang、huòzhě yídòng shēntǐ qù biéchù
- ?
Anh ấy đi rồi à?
- 伍动động từ
đi; rời đi; bước đi(kế thừa)
中离开某个地方;向某处移动líkāi mǒugè dìfang; xiàng mǒuchù yídòng
- 。
Anh ấy đi rồi.
- 陸动động từ
đi; di chuyển; (xe) chạy(kế thừa)
中移动或行进,通常指人或车辆移动位置yídòng huò xíngjìn、tōngcháng zhǐ rén huò chēliàng yídòng wèizhì
- 。
Xe đi rồi.
- 柒动động từ
đi; đi thăm; rời đi(kế thừa)
中到某个地方去;前往dào mǒugeè dìfang qù; qiánwǎng
- 。
Chúng ta đi thăm thú một chút đi.
- 捌动động từ
đi; bước; rời đi; từ(kế thừa)
中离开某个地方,向另一个地方移动líkāi mǒugeè dìfang, xiàng lìngyīgeè dìfang yídòng
- 玖动động từ
đi qua; xuyên qua(kế thừa)
中经过某个地方jīngguò mǒuɡè dìfang
- 拾动động từ
đi; rời đi (trong động từ ghép, chỉ sự rời khỏi)(kế thừa)
中离开;离开某个地方líkāi;líkāi mǒugeù dìfang
- 11动động từ
biến dạng; thay đổi (hình dạng, ý nghĩa)(kế thừa)
中改变形状或样子gǎibiàn xíngzhuàng huòyàngzi
- 。
Chữ này bị biến dạng rồi.
- 12动động từ
qua đời; mất (uyển ngữ)(kế thừa)
中死亡;离开人世sǐwáng;líkāi rénshì
- 。
Anh ấy mất rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua
- 趄jūdùng trong 趑趄[zi1 ju1]