超
vượt quá; siêu; vượt
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt quá; siêu; vượt
中比...多;超过;太bǐ...duō;chāoguò;tài
- 。
Anh ấy đã vượt quá tốc độ.
- 貳动động từ
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中比别人做得更好或更快;超越他人。bǐ biérén zuòde gèng hǎo huò gèng kuài;chāoyuè tārén。
- 。
Anh ấy lái xe quá tốc độ rồi.
- 參动động từ
vượt qua; vượt; siêu việt; vượt trội; vượt hơn
中越过;超过;跨越yuèguò;chāoguò;kuàyuè
- 。
Xin đừng vượt quá tốc độ.
- 肆动động từ
vượt qua; vượt; siêu (vượt trội)
中比别的东西更好或更大;超过bǐ biéde dōngxi gèng hǎo huòzhě gèng dà; chāoguò
- 伍副trạng từ
siêu; vượt; hơn
中超过、超出chāoguò、chāochū
- !
Cái này siêu ngon!
- 陸副trạng từ
siêu; vượt; hơn
中在某个程度或水平之上;极其zài mǒuge chéngdù huò shuǐpíng zhī shàng; jíqī
- !
Bộ quần áo này siêu đẹp!
- 柒动động từ
vượt qua; hơn; thi đấu
中比...更好;胜过bǐ...gèng hǎo;shèngguò
- 。
Anh ấy đã vượt qua tất cả mọi người.
- 捌动động từ
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
中越过;超越;比...更高或更远yuèguò、chāoyuè、bǐ...gèng gāo huò gèng yuǎn
- 。
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ.
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt quá; siêu; vượt
中比...多;超过;太bǐ...duō;chāoguò;tài
- 。
Anh ấy đã vượt quá tốc độ.
- 貳动động từ
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中比别人做得更好或更快;超越他人。bǐ biérén zuòde gèng hǎo huò gèng kuài;chāoyuè tārén。
- 。
Anh ấy lái xe quá tốc độ rồi.
- 參动động từ
vượt qua; vượt; siêu việt; vượt trội; vượt hơn
中越过;超过;跨越yuèguò;chāoguò;kuàyuè
- 。
Xin đừng vượt quá tốc độ.
- 肆动động từ
vượt qua; vượt; siêu (vượt trội)
中比别的东西更好或更大;超过bǐ biéde dōngxi gèng hǎo huòzhě gèng dà; chāoguò
- 伍副trạng từ
siêu; vượt; hơn
中超过、超出chāoguò、chāochū
- !
Cái này siêu ngon!
- 陸副trạng từ
siêu; vượt; hơn
中在某个程度或水平之上;极其zài mǒuge chéngdù huò shuǐpíng zhī shàng; jíqī
- !
Bộ quần áo này siêu đẹp!
- 柒动động từ
vượt qua; hơn; thi đấu
中比...更好;胜过bǐ...gèng hǎo;shèngguò
- 。
Anh ấy đã vượt qua tất cả mọi người.
- 捌动động từ
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
中越过;超越;比...更高或更远yuèguò、chāoyuè、bǐ...gèng gāo huò gèng yuǎn
- 。
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua
- 趄jūdùng trong 趑趄[zi1 ju1]