chāo
siêu
bộ tẩu · 12 nét

vượt quá; siêu; vượt

HSK 6 (3.0)8 nghĩa#2746
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt quá; siêu; vượt

    比...多;超过;太bǐ...duō;chāoguò;tài

    • Anh ấy đã vượt quá tốc độ.

  2. động từ

    vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)

    比别人做得更好或更快;超越他人。bǐ biérén zuòde gèng hǎo huò gèng kuài;chāoyuè tārén。

    • Anh ấy lái xe quá tốc độ rồi.

  3. động từ

    vượt qua; vượt; siêu việt; vượt trội; vượt hơn

    越过;超过;跨越yuèguò;chāoguò;kuàyuè

    • Xin đừng vượt quá tốc độ.

  4. động từ

    vượt qua; vượt; siêu (vượt trội)

    比别的东西更好或更大;超过bǐ biéde dōngxi gèng hǎo huòzhě gèng dà; chāoguò

  5. trạng từ

    siêu; vượt; hơn

    超过、超出chāoguò、chāochū

    • Cái này siêu ngon!

  6. trạng từ

    siêu; vượt; hơn

    在某个程度或水平之上;极其zài mǒuge chéngdù huò shuǐpíng zhī shàng; jíqī

    • Bộ quần áo này siêu đẹp!

  7. động từ

    vượt qua; hơn; thi đấu

    比...更好;胜过bǐ...gèng hǎo;shèngguò

    • Anh ấy đã vượt qua tất cả mọi người.

  8. động từ

    vượt qua; trèo qua (núi, tường...)

    越过;超越;比...更高或更远yuèguò、chāoyuè、bǐ...gèng gāo huò gèng yuǎn

    • Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.