Tới nội dung chính

赵

赵
zhào
triệu
⾛bộ tẩu · 9 nét

họ Triệu

4 nghĩa#13876
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Triệu

    中一种姓氏;中国古代的国名yī zhǒng xìngshì; zhōngguó gǔdài de guóming

  2. 貳动động từ

    họ Triệu; (cũ) vượt qua

    中姓氏,中国古代的一个贵族姓氏;超过、越过xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge guìzú xìngshì; chāoguò、yuèguò

  3. 參名danh từ

    nước Triệu (một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc, 476–220 TCN); họ Triệu

    中古代国家名称;也是姓氏gǔdài guójiā míngchèng;yě shì xìngshì

    • 。

      Nước Triệu là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.

  4. 肆名danh từ

    họ Triệu; nước Triệu (chỉ Tiền Triệu 304–329 và Hậu Triệu 319–350, thuộc Thập Lục Quốc)

    中中国古代的一个姓氏,也是历史上某些朝代的名称zhōngguó gǔdài de yīgè xìngshì, yěshì lìshǐ shang mǒuxiē cháodài de míngchèng

    • 。

      Ông Triệu là giáo viên của tôi.

赵
zhào
triệu
BỘ THỦ⾛
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu