Tới nội dung chính

戉

戉
yuè
việt
⼽bộ qua · 5 nét

rìu chiến; việt (loại rìu cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rìu chiến; việt (loại rìu cổ)(kế thừa)

    • 。

      Cây rìu chiến này rất nặng.

戉
yuè
việt
BỘ THỦ⼽
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu