Tới nội dung chính

赶

赶
gǎn
cản
⾛bộ tẩu · 10 nét

đuổi kịp; bắt kịp (xe buýt, tàu, v.v.)

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#2694
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đuổi kịp; bắt kịp (xe buýt, tàu, v.v.)

    中努力追上移动的人或车nǔlì zhuīshàng yídòng de rén huò chē

    • 。

      Tôi phải bắt xe buýt.

  2. 貳动động từ

    đuổi (gia súc…) đi; xua đuổi (ai đó)

    中用力使动物或人向前移动或离开yònglì shǐ dòngwù huò rén xiàng qián yídòng huò líkāi

    • 。

      Anh ấy đã đuổi con chó đó đi.

  3. 參动động từ

    vội; vội vàng; đuổi; đuổi kịp; tranh thủ

    中很快地去做某事;不迟缓hěn kuài de qù zuò mǒu shì;bù chíhuǎn

    • 。

      Chúng tôi đang vội.

  4. 肆动động từ

    đuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi

    中跑得很快追上别人pǎo de hěn kuài zhuī shàng biérén

    • !

      Nhanh lên đuổi kịp anh ấy!

  5. 伍动động từ

    tranh thủ (cơ hội); tận dụng; đuổi theo; kịp

    中利用机会;不让机会失去lìyòng jīhuì;búràng jīhuì shīqù

    • 。

      Chúng tôi đã nắm bắt được cơ hội tốt.

  6. 陸介giới từ

    kịp; đến (một thời điểm nhất định)

    中表示在某个时间以前或之前biǎoshì zài mǒuge shíjiān yǐiqián huò zhīqián

    • 。

      Xin hãy hoàn thành trước sáng mai.

赶
gǎn
cản
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu