phó
bộ tẩu · 9 nét

đến; tới; phó (tham dự)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21447
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến; tới; phó (tham dự)

    • Anh ấy đi dự tiệc rồi.

  2. động từ

    đến; đi đến; tới (nơi nào đó)

    • Anh ấy đi du học nước ngoài.

  3. động từ

    đi; đi bộ; rời đi

    • Anh ấy đã đến cuộc hẹn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.