Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
/
赴
赴
phó
⾛bộ tẩu · 9 nétđến; tới; phó (tham dự)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21447
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đến; tới; phó (tham dự)
- 。
Anh ấy đi dự tiệc rồi.
- 貳动động từ
đến; đi đến; tới (nơi nào đó)
- 。
Anh ấy đi du học nước ngoài.
- 參动động từ
đi; đi bộ; rời đi
- 。
Anh ấy đã đến cuộc hẹn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
赴
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đến; tới; phó (tham dự)
- 。
Anh ấy đi dự tiệc rồi.
- 貳动động từ
đến; đi đến; tới (nơi nào đó)
- 。
Anh ấy đi du học nước ngoài.
- 參动động từ
đi; đi bộ; rời đi
- 。
Anh ấy đã đến cuộc hẹn.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua
- 趄jūdùng trong 趑趄[zi1 ju1]