/
赸
赸
sán
⾛bộ tẩu · 10 nétnhảy; bước qua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy; bước qua
- 。
Anh ấy thích nhảy cao.
- 貳动động từ
đi; rời đi; bước đi
- 。
Anh ấy lặng lẽ rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy; bước qua
- 。
Anh ấy thích nhảy cao.
- 貳动động từ
đi; rời đi; bước đi
- 。
Anh ấy lặng lẽ rời đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 趄jūdùng trong 趑趄[zi1 ju1]