tàng
thảng
bộ tẩu · 15 nét

lượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)

HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7649
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)

    计算往返或重复的次数的单位jìsuàn wǎngfǎn huò chóngfù de cìshù de dānwèi

  2. lượng từ

    lần; chuyến

    表示动作或事情发生的次数biǎoshì dòngzuò huò shìqing fāshēng de cìshù

    • Tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.

  3. lượng từ

    chuyến đi; lượt

    来回的一次行程或活动láihuí de yī cì xíngchéng huò huódòng

    • Tôi đã đi Thượng Hải một chuyến.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.

(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.