趟
lượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
中计算往返或重复的次数的单位jìsuàn wǎngfǎn huò chóngfù de cìshù de dānwèi
- 貳量lượng từ
lần; chuyến
中表示动作或事情发生的次数biǎoshì dòngzuò huò shìqing fāshēng de cìshù
- 。
Tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.
- 參量lượng từ
chuyến đi; lượt
中来回的一次行程或活动láihuí de yī cì xíngchéng huò huódòng
- 。
Tôi đã đi Thượng Hải một chuyến.
dẫm lên; đạp lên
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫm lên; đạp lên
中用脚踩踏或压制某物yòng jiǎo cǎità huò yāzhì mǒuwù
- 。
Anh ấy lội qua con sông nhỏ.
- 貳动động từ
xới đất; cày xới
中用农具翻动土壤yòng nóngjù fānndòng tǔrǎng
- 。
Nông dân đang xới đất.
lượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
中计算往返或重复的次数的单位jìsuàn wǎngfǎn huò chóngfù de cìshù de dānwèi
- 貳量lượng từ
lần; chuyến
中表示动作或事情发生的次数biǎoshì dòngzuò huò shìqing fāshēng de cìshù
- 。
Tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.
- 參量lượng từ
chuyến đi; lượt
中来回的一次行程或活动láihuí de yī cì xíngchéng huò huódòng
- 。
Tôi đã đi Thượng Hải một chuyến.
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫm lên; đạp lên
中用脚踩踏或压制某物yòng jiǎo cǎità huò yāzhì mǒuwù
- 。
Anh ấy lội qua con sông nhỏ.
- 貳动động từ
xới đất; cày xới
中用农具翻动土壤yòng nóngjù fānndòng tǔrǎng
- 。
Nông dân đang xới đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua
- 趄jūdùng trong 趑趄[zi1 ju1]