Tới nội dung chính

越

越
yuè
việt
⾛bộ tẩu · 12 nét

càng... càng...

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1329
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    càng... càng...

    中表示程度随着条件变化而加深,常与'越'重复使用biǎoshì chéngdù suízhe tiáojiàn biànhuà ér jiāashēn、cháng yǔ yuè chóngfù shǐyòng

    • 。

      Bạn càng nói tôi càng không hiểu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.

  2. 貳动động từ

    vượt qua; leo qua; vượt (ranh giới)

    中跨过;超过;翻过kuàguò; chāoguò; fānguò

    • 。

      Anh ấy đã vượt qua ngọn núi đó.

  3. 參动động từ

    vượt quá; siêu; vượt

    中超过;比…更大或更多chāoguò; bǐ…gèng dà huò gèng duō

    • 。

      Anh ấy đã vượt qua vạch đó.

  4. 肆动động từ

    vượt qua; hơn; thi đấu

    中超过;比…更好或更强chāoguò;bǐ…gèng hǎo huò gèng qiáng

    • 。

      Anh ấy chạy càng nhanh càng tốt.

  5. 伍名danh từ

    Việt (tên gọi chung cho các dân tộc hoặc quốc gia ở miền nam Trung Quốc hay Nam Á qua các thời kỳ lịch sử)

    中古代南方的民族或国家的通称gǔdài nánfāng de mínzú huòzhě guójiā de tōngchèng

    • 。

      Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.

越
yuè
việt
BỘ THỦ⾛
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu