Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
越
càng... càng...
NGHĨA
- 壹副trạng từ
càng... càng...
中表示程度随着条件变化而加深,常与'越'重复使用biǎoshì chéngdù suízhe tiáojiàn biànhuà ér jiāashēn、cháng yǔ yuè chóngfù shǐyòng
- 。
Bạn càng nói tôi càng không hiểu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 貳动động từ
vượt qua; leo qua; vượt (ranh giới)
中跨过;超过;翻过kuàguò; chāoguò; fānguò
- 。
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi đó.
- 參动động từ
vượt quá; siêu; vượt
中超过;比…更大或更多chāoguò; bǐ…gèng dà huò gèng duō
- 。
Anh ấy đã vượt qua vạch đó.
- 肆动động từ
vượt qua; hơn; thi đấu
中超过;比…更好或更强chāoguò;bǐ…gèng hǎo huò gèng qiáng
- 。
Anh ấy chạy càng nhanh càng tốt.
- 伍名danh từ
Việt (tên gọi chung cho các dân tộc hoặc quốc gia ở miền nam Trung Quốc hay Nam Á qua các thời kỳ lịch sử)
中古代南方的民族或国家的通称gǔdài nánfāng de mínzú huòzhě guójiā de tōngchèng
- 。
Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
càng... càng...
中表示程度随着条件变化而加深,常与'越'重复使用biǎoshì chéngdù suízhe tiáojiàn biànhuà ér jiāashēn、cháng yǔ yuè chóngfù shǐyòng
- 。
Bạn càng nói tôi càng không hiểu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 貳动động từ
vượt qua; leo qua; vượt (ranh giới)
中跨过;超过;翻过kuàguò; chāoguò; fānguò
- 。
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi đó.
- 參动động từ
vượt quá; siêu; vượt
中超过;比…更大或更多chāoguò; bǐ…gèng dà huò gèng duō
- 。
Anh ấy đã vượt qua vạch đó.
- 肆动động từ
vượt qua; hơn; thi đấu
中超过;比…更好或更强chāoguò;bǐ…gèng hǎo huò gèng qiáng
- 。
Anh ấy chạy càng nhanh càng tốt.
- 伍名danh từ
Việt (tên gọi chung cho các dân tộc hoặc quốc gia ở miền nam Trung Quốc hay Nam Á qua các thời kỳ lịch sử)
中古代南方的民族或国家的通称gǔdài nánfāng de mínzú huòzhě guójiā de tōngchèng
- 。
Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua
- 趄jūdùng trong 趑趄[zi1 ju1]