起
thức dậy; nổi lên
NGHĨA
- 壹动động từ
thức dậy; nổi lên
中从躺或坐的位置站起来cóng tǎng huò zuò de wèizhì zhàn qǐ lái
- ?
Mấy giờ bạn thức dậy?
- 。
Anh ấy mỗi sáng đều dậy lúc sáu giờ để tập thể dục.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.
- 。
Bỗng nhiên trời mưa.
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- 貳动động từ
nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên
中把某物向上提或举bǎ mǒu wù xiàng shàng tí huò jǔ
- 。
Xin bạn giơ tay lên.
- 。
Anh ấy ngẩng cao đầu đầy tự hào bước vào hội trường.
- 參动động từ
bắt đầu; bắt tay vào
中开始;开始做某事kāishǐ; kāishǐ zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi sẽ xuất phát lúc sáu giờ sáng mai.
- 。
Họ dậy từ sáng sớm để kịp chuyến tàu.
- 肆动động từ
bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn
中开始;从某个时刻或地点出现kāishǐ;cóng mǒuge shíkè huò dìdiǎn chūxiàn
- ?
Mấy giờ chúng ta thức dậy?
- 。
Cuộc họp bắt đầu chính thức từ hai giờ chiều.
- 伍动động từ
khởi động; khởi phát; bắt đầu
中开始;发生;变成kāishǐ; fāshēng; biànchéng
- 。
Ngày mai chúng ta khởi hành.
- 。
Chính phủ quyết định khởi tố doanh nghiệp vi phạm đó.
- 陸动động từ
khởi; bắt đầu; nổi lên; dậy
中开始;从某个点或时刻开始kāishǐ、cóng mǒuguó diǎn huò shíkè kāishǐ
- 。
Chúng ta cùng đi thôi.
- ,。
Họ quyết định bắt đầu từ đầu, xây dựng lại đội nhóm.
- 柒动động từ
hiện ra; xuất hiện
中出现、显露chūxiàn、xiǎnlù
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
- 。
Một đám mây đen xuất hiện ở chân trời.
- 捌动động từ
bắt đầu; (hậu tố động từ chỉ hành động bắt đầu)
中开始;动作开始的后缀kāishǐ; dòngzuò kāishǐ de hòuhuī
- ,。
Nghe thấy âm nhạc, cô ấy không nhịn được mà bắt đầu nhảy múa.
- 玖介giới từ
từ; bắt đầu từ
中从某个时间、地点或价格开始cóng mǒugè shíjiān、dìdiǎn huò jiàgé kāishǐ
- ,。
Từ hôm nay trở đi, tôi sẽ học tập chăm chỉ.
- ,。
Bắt đầu từ tuần tới, công ty áp dụng chế độ làm việc mới.
- 拾量lượng từ
(lượng từ) vụ; trường hợp (dùng cho sự kiện, vụ việc)
中用来计数事件、事故等的量词yònglái jìshù shìjiàn、shìgù děng de liàngcí
- 。
Gần đây thành phố này đã xảy ra ba vụ tai nạn giao thông.
- 11量lượng từ
lượt; đợt; nhóm (lượng từ chỉ nhóm, đợt)
中表示一组或一批人或物biǎoshì yī zǔ huò yī pī rén huò wù
- ,。
Hôm nay có hai đoàn tham quan đến, bảo tàng rất nhộn nhịp.
- 12动động từ
thành lập; khởi lập; xây dựng
中建立;开始存在或运作jiànlì; kāishǐ cúnzài huò yùnzuò
- 。
Anh ấy không nhớ ra tên.
- 。
Họ quyết định xây dựng một ngôi trường mới ở đây.
- 13动động từ
hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
中从低处向上;开始出现或发展cóng dī chù xiàng shàng; kāishǐ chūxiàn huò fāzhǎn
- ,。
Thành phố này phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây, ngày càng hưng thịnh hơn.
- 14动động từ
soạn thảo; khởi thảo
中写出文件或文章的初稿xiěchū wénjiàn huò wénzhāng de chūgǎo
- 。
Anh ấy đã soạn thảo một báo cáo.
- 。
Cô ấy mất ba ngày để soạn thảo bản hợp đồng này.
- 15动động từ
lấy (từ kho hoặc quầy hàng)
中从某个地方拿取或获得cóng mǒuguǎ dìfang náqǔ huòhuò huòdé
- 。
Mời bạn đến nhà ga lấy vé.
- 。
Bạn có thể ra kho lấy hàng rồi đó.
NGHĨA
- 壹动động từ
thức dậy; nổi lên
中从躺或坐的位置站起来cóng tǎng huò zuò de wèizhì zhàn qǐ lái
- ?
Mấy giờ bạn thức dậy?
- 。
Anh ấy mỗi sáng đều dậy lúc sáu giờ để tập thể dục.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.
- 。
Bỗng nhiên trời mưa.
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- 貳动động từ
nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên
中把某物向上提或举bǎ mǒu wù xiàng shàng tí huò jǔ
- 。
Xin bạn giơ tay lên.
- 。
Anh ấy ngẩng cao đầu đầy tự hào bước vào hội trường.
- 參动động từ
bắt đầu; bắt tay vào
中开始;开始做某事kāishǐ; kāishǐ zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi sẽ xuất phát lúc sáu giờ sáng mai.
- 。
Họ dậy từ sáng sớm để kịp chuyến tàu.
- 肆动động từ
bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn
中开始;从某个时刻或地点出现kāishǐ;cóng mǒuge shíkè huò dìdiǎn chūxiàn
- ?
Mấy giờ chúng ta thức dậy?
- 。
Cuộc họp bắt đầu chính thức từ hai giờ chiều.
- 伍动động từ
khởi động; khởi phát; bắt đầu
中开始;发生;变成kāishǐ; fāshēng; biànchéng
- 。
Ngày mai chúng ta khởi hành.
- 。
Chính phủ quyết định khởi tố doanh nghiệp vi phạm đó.
- 陸动động từ
khởi; bắt đầu; nổi lên; dậy
中开始;从某个点或时刻开始kāishǐ、cóng mǒuguó diǎn huò shíkè kāishǐ
- 。
Chúng ta cùng đi thôi.
- ,。
Họ quyết định bắt đầu từ đầu, xây dựng lại đội nhóm.
- 柒动động từ
hiện ra; xuất hiện
中出现、显露chūxiàn、xiǎnlù
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
- 。
Một đám mây đen xuất hiện ở chân trời.
- 捌动động từ
bắt đầu; (hậu tố động từ chỉ hành động bắt đầu)
中开始;动作开始的后缀kāishǐ; dòngzuò kāishǐ de hòuhuī
- ,。
Nghe thấy âm nhạc, cô ấy không nhịn được mà bắt đầu nhảy múa.
- 玖介giới từ
từ; bắt đầu từ
中从某个时间、地点或价格开始cóng mǒugè shíjiān、dìdiǎn huò jiàgé kāishǐ
- ,。
Từ hôm nay trở đi, tôi sẽ học tập chăm chỉ.
- ,。
Bắt đầu từ tuần tới, công ty áp dụng chế độ làm việc mới.
- 拾量lượng từ
(lượng từ) vụ; trường hợp (dùng cho sự kiện, vụ việc)
中用来计数事件、事故等的量词yònglái jìshù shìjiàn、shìgù děng de liàngcí
- 。
Gần đây thành phố này đã xảy ra ba vụ tai nạn giao thông.
- 11量lượng từ
lượt; đợt; nhóm (lượng từ chỉ nhóm, đợt)
中表示一组或一批人或物biǎoshì yī zǔ huò yī pī rén huò wù
- ,。
Hôm nay có hai đoàn tham quan đến, bảo tàng rất nhộn nhịp.
- 12动động từ
thành lập; khởi lập; xây dựng
中建立;开始存在或运作jiànlì; kāishǐ cúnzài huò yùnzuò
- 。
Anh ấy không nhớ ra tên.
- 。
Họ quyết định xây dựng một ngôi trường mới ở đây.
- 13动động từ
hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
中从低处向上;开始出现或发展cóng dī chù xiàng shàng; kāishǐ chūxiàn huò fāzhǎn
- ,。
Thành phố này phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây, ngày càng hưng thịnh hơn.
- 14动động từ
soạn thảo; khởi thảo
中写出文件或文章的初稿xiěchū wénjiàn huò wénzhāng de chūgǎo
- 。
Anh ấy đã soạn thảo một báo cáo.
- 。
Cô ấy mất ba ngày để soạn thảo bản hợp đồng này.
- 15动động từ
lấy (từ kho hoặc quầy hàng)
中从某个地方拿取或获得cóng mǒuguǎ dìfang náqǔ huòhuò huòdé
- 。
Mời bạn đến nhà ga lấy vé.
- 。
Bạn có thể ra kho lấy hàng rồi đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua
- 趄jūdùng trong 趑趄[zi1 ju1]