khởi
bộ tẩu · 10 nét

thức dậy; nổi lên

HSK 1 (3.0)15 nghĩa#687
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thức dậy; nổi lên

    从躺或坐的位置站起来cóng tǎng huò zuò de wèizhì zhàn qǐ lái

    • Mấy giờ bạn thức dậy?

    • Anh ấy mỗi sáng đều dậy lúc sáu giờ để tập thể dục.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.

    • Bỗng nhiên trời mưa.

    • Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.

  2. động từ

    nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên

    把某物向上提或举bǎ mǒu wù xiàng shàng tí huò jǔ

    • Xin bạn giơ tay lên.

    • Anh ấy ngẩng cao đầu đầy tự hào bước vào hội trường.

  3. động từ

    bắt đầu; bắt tay vào

    开始;开始做某事kāishǐ; kāishǐ zuò mǒushì

    • Chúng tôi sẽ xuất phát lúc sáu giờ sáng mai.

    • Họ dậy từ sáng sớm để kịp chuyến tàu.

  4. động từ

    bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn

    开始;从某个时刻或地点出现kāishǐ;cóng mǒuge shíkè huò dìdiǎn chūxiàn

    • Mấy giờ chúng ta thức dậy?

    • Cuộc họp bắt đầu chính thức từ hai giờ chiều.

  5. động từ

    khởi động; khởi phát; bắt đầu

    开始;发生;变成kāishǐ; fāshēng; biànchéng

    • Ngày mai chúng ta khởi hành.

    • Chính phủ quyết định khởi tố doanh nghiệp vi phạm đó.

  6. động từ

    khởi; bắt đầu; nổi lên; dậy

    开始;从某个点或时刻开始kāishǐ、cóng mǒuguó diǎn huò shíkè kāishǐ

    • Chúng ta cùng đi thôi.

    • Họ quyết định bắt đầu từ đầu, xây dựng lại đội nhóm.

  7. động từ

    hiện ra; xuất hiện

    出现、显露chūxiàn、xiǎnlù

    • Mặt trời mọc từ phía đông.

    • Một đám mây đen xuất hiện ở chân trời.

  8. động từ

    bắt đầu; (hậu tố động từ chỉ hành động bắt đầu)

    开始;动作开始的后缀kāishǐ; dòngzuò kāishǐ de hòuhuī

    • Nghe thấy âm nhạc, cô ấy không nhịn được mà bắt đầu nhảy múa.

  9. giới từ

    từ; bắt đầu từ

    从某个时间、地点或价格开始cóng mǒugè shíjiān、dìdiǎn huò jiàgé kāishǐ

    • Từ hôm nay trở đi, tôi sẽ học tập chăm chỉ.

    • Bắt đầu từ tuần tới, công ty áp dụng chế độ làm việc mới.

  10. lượng từ

    (lượng từ) vụ; trường hợp (dùng cho sự kiện, vụ việc)

    用来计数事件、事故等的量词yònglái jìshù shìjiàn、shìgù děng de liàngcí

    • Gần đây thành phố này đã xảy ra ba vụ tai nạn giao thông.

  11. 11lượng từ

    lượt; đợt; nhóm (lượng từ chỉ nhóm, đợt)

    表示一组或一批人或物biǎoshì yī zǔ huò yī pī rén huò wù

    • Hôm nay có hai đoàn tham quan đến, bảo tàng rất nhộn nhịp.

  12. 12động từ

    thành lập; khởi lập; xây dựng

    建立;开始存在或运作jiànlì; kāishǐ cúnzài huò yùnzuò

    • Anh ấy không nhớ ra tên.

    • Họ quyết định xây dựng một ngôi trường mới ở đây.

  13. 13động từ

    hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh

    从低处向上;开始出现或发展cóng dī chù xiàng shàng; kāishǐ chūxiàn huò fāzhǎn

    • Thành phố này phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây, ngày càng hưng thịnh hơn.

  14. 14động từ

    soạn thảo; khởi thảo

    写出文件或文章的初稿xiěchū wénjiàn huò wénzhāng de chūgǎo

    • Anh ấy đã soạn thảo một báo cáo.

    • Cô ấy mất ba ngày để soạn thảo bản hợp đồng này.

  15. 15động từ

    lấy (từ kho hoặc quầy hàng)

    从某个地方拿取或获得cóng mǒuguǎ dìfang náqǔ huòhuò huòdé

    • Mời bạn đến nhà ga lấy vé.

    • Bạn có thể ra kho lấy hàng rồi đó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.