虚伪

虚伪
wěi
hư nguỵ

giả dối; đạo đức giả; hư ngụy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11137
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giả dối; đạo đức giả; hư ngụy

    不诚实;假装真实的样子bù chéngshí; jiǎzhuāng zhēnshí de yàngzi

    • Anh ta rất giả tạo.

  2. tính từ

    giả tạo; giả dối; đạo đức giả

    不真实;假装的bù zhēnshíde;jiǎzhuāng de

    • Anh ấy rất giả tạo.

  3. tính từ

    giả dối; giả tạo; đạo đức giả

    不真实、不诚实的样子bù zhēnshíxing、bù chéngshí de yàngzi

    • Anh ta rất giả dối.

  4. tính từ

    giả; hư; trống rỗng

    不真实、不诚实的;装作的bù zhēnshíde、bù chéngshíde de;zhuāngzuòde

    • Anh ấy rất giả dối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA14

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.