正直

正直
zhèngzhí
chính trực

chính trực; ngay thẳng; thẳng thắn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6131
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chính trực; ngay thẳng; thẳng thắn

    品德好、为人诚实、不欺骗他人的pǐndé hǎo、wéirén chéngshí、bù qīpiàn tārén de

    • Anh ấy là một người chính trực.

  2. tính từ

    cương trực; ngay thẳng

    品德好、诚实、不弯曲的人的特点pǐnde hǎo、chéngshí、búwānqū de rén de tèdiǎn

  3. tính từ

    cương trực; chính trực

    品德好,说话做事诚实不欺骗pǐndé hǎo,shuōhuà zuòshì chéngshí bù qīpiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại, bàn chân)BỘ

Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.