hổ
bộ hô · 8 nét

hổ; con hổ

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10628Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hổ; con hổ

    大型猫科动物,橙黄色毛皮,有黑色条纹dàxíng māokē dòngwù, jú huángsè máopí, yǒu hēisè tiáowén

    • Hổ rất hung dữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.