Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎
虎
hổ
⾌bộ hô · 8 néthổ; con hổ
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10628Lượng từ 只
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ; con hổ
中大型猫科动物,橙黄色毛皮,有黑色条纹dàxíng māokē dòngwù, jú huángsè máopí, yǒu hēisè tiáowén
- 。
Hổ rất hung dữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ; con hổ
中大型猫科动物,橙黄色毛皮,有黑色条纹dàxíng māokē dòngwù, jú huángsè máopí, yǒu hēisè tiáowén
- 。
Hổ rất hung dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối
- 虙fúdáng phục; cúi xuống