Tới nội dung chính

虔

虔
qián
kiền
⾌bộ hô · 10 nét

thành kính; sùng kính; kính cẩn

2 nghĩa#45559
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thành kính; sùng kính; kính cẩn

    • 。

      Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.

  2. 貳动động từ

    kính cẩn; thành kính; sùng kính

    • 。

      Anh ấy cầu nguyện một cách thành kính.

虔
qián
kiền
BỘ THỦ⾌
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu