/
虔
虔
kiền
⾌bộ hô · 10 nétthành kính; sùng kính; kính cẩn
2 nghĩa#45559
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành kính; sùng kính; kính cẩn
- 。
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
- 貳动động từ
kính cẩn; thành kính; sùng kính
- 。
Anh ấy cầu nguyện một cách thành kính.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
虔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành kính; sùng kính; kính cẩn
- 。
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
- 貳动động từ
kính cẩn; thành kính; sùng kính
- 。
Anh ấy cầu nguyện một cách thành kính.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối
- 虙fúdáng phục; cúi xuống