Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真挚
真挚
chân chí
thành thật; chân thành
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31097
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thật; chân thành
- 。
Anh ấy là một người bạn chân thành.
- 貳名danh từ
lòng thành; thành tâm
- 。
Anh ấy đối xử với mọi người chân thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
真挚
Phồn thể真摯
chân chí
thành thật; chân thành
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31097
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thật; chân thành
- 。
Anh ấy là một người bạn chân thành.
- 貳名danh từ
lòng thành; thành tâm
- 。
Anh ấy đối xử với mọi người chân thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch