Tới nội dung chính

真挚

真挚
zhēnzhì
chân chí

thành thật; chân thành

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31097
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thành thật; chân thành

    • 。

      Anh ấy là một người bạn chân thành.

  2. 貳名danh từ

    lòng thành; thành tâm

    • 。

      Anh ấy đối xử với mọi người chân thành.

真
zhēn
chân
BỘ THỦ⽬
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu